BÁO CÁO CÔNG KHAI NĂM HỌC 2020- 2021 TRƯỜNG MN NAM THANH

Tháng Một 15, 2021 4:32 chiều
PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰCTRƯỜNG MN NAM THANH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG MN NAM THANH
Năm học 2020 – 2021

STT NỘI DUNG ĐẠT
I Mức độ về sức khỏe mà trẻ đạt được – Thực hiện theo quy định tại TT liên tịch số 13/2016/TTLT-BYTngày 12/5/2016 quy định về công tác y tế trường học. Đảm bảo 100% trẻ đến trường được kiểm tra sức khỏe và đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng biểu đồ tăng trưởng của Tổ chức Y tế Thế giới: Trẻ đạt cân nặng và chiều cao theo quy định của độ tuổi:
     + Trẻ đạt sức khỏe loại CNPTBT trên: 98%
     + Trẻ đạt sức khỏe loại CPTBT trên: 98%
      + Không có trẻ SDDV, TC,      + Giảm tỷ lệ trẻ BP, Thừa cân xuống dưới 3%.
– Phấn đấu giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân, thấp còi so với đầu năm học và khống chế tỷ lệ trẻ có cân nặng cao hơn độ tuổi.
– Trẻ khỏe mạnh vui vẻ tự tin và tích cực tham gia các hoạt động.
II Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được – Đạt yêu cầu PT toàn diện đối với trẻ ở từng độ tuổi:
      + Nhà trẻ đạt          : 90 % trở lên;
      + Mẫu giáo bé đạt  : 95% trở lên;
      + Mẫu giáo nhỡ đạt: 98% trở lên;
+ Mẫu giáo lớn: 100%  TENT hoàn thành chương trình GDMN và đạt trên 98% các chỉ số theo Bộ chuẩn phát triển TENT.
– Trẻ giao tiếp, ứng xử, chào hỏi lễ phép đúng mực; biết nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với hoàn cảnh
– Trẻ mạnh dạn tự tin trong các hoạt động
– Trẻ có tính tự lập cao: Biết tự vệ sinh cá nhân, tự phục vụ bảo vệ bản thân;
– Trẻ thích ứng nhanh với môi trường mới.
III Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ – Đảm bảo thực hiện có chất lượng Ch/trình GDMN do Bộ GD&ĐT ban hành ngày 25 tháng 7 năm 2017 theo Thông tư số 17/2017/TT-BGD-ĐT ngày 25/7/2017 và chỉnh sửa bổ sung theo Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30. tháng 12 năm 2016
– Xây dựng và thực hiện có chất lượng chương trình Nhà trường:
+ Chương trình GDMN sau sửa đổi
+ Chương trình Can thiệp sớm cho trẻ có nhu cầu hỗ trợ giáo dục đặc biệt;
+ Chương trình dạy các lĩnh vực phát triển của trẻ theo độ tuổi
– Triển khai ứng dung CNTT vào thực hiện chương trình GDMN tại 20/20 nhóm/ lớp MG đạt hiệu quả cao.- Rèn kỹ năng sống thường xuyên cho trẻ
IV Các điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục – Cơ sở vật chất đảm bảo đủ điều kiện chăm sóc, giáo dục trẻ theo Điều lệ trường mầm non; đồ dùng, đồ chơi và thiết bị dạy học đảm bảo theo TT số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/2/2010, TT 34/2013 và Văn bản hợp nhất tháng 3/2015 (đủ về số lượng và đảm bảo về chất lượng)
– Đội ngũ CB,GV, NV đạt chuẩn trở lên, được bồi dưỡng, đào tạo thường xuyên liên tục.
– Sự phối kết hợp chặt chẽ giữa CMHS và Nhà trường và xã hội được công khai và thông suốt .
– Thực hiện tốt Quy chế dân chủ trong mọi hoạt động của Nhà trường theo qui định./.

 

                                  Nam Thanh, ngày 15  tháng 10  năm 2020

                                                         Thủ trưởng đơn vị

 

                                                           Ngô Thị Hồng 

 

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰCTRƯỜNG MN NAM THANH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ VIỆT NAM             Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO CÔNG KHAI
CHẤT LƯỢNG GD THỰC TẾ CỦA TRƯỜNG MẦM NON NAM THANH
Năm học 2020 – 2021
Đơn vị tính: trẻ em

TT Nội dung Tổng số 
trẻ em
Độ tuổi
Nhà trẻ
24-36 tháng
MGB
3-4 tuổi
MGN
4-5 tuổi
MGL
5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 442  66 110 124 142 
1 Số trẻ học 2 buổi/ngày 442  66 110 124 142
2 Số trẻ học hòa nhập 0 0 0 0 0
3 Số trẻ học Can thiệp 0 0 0 0 0
II Số trẻ ăn tại trường 442  66 110 124 142
III Số trẻ được kiểm tra sức khỏe theo định kỳ 442  66 110 124 142
IV Số trẻ được theo dõi SK 
bằng biểu đồ tăng trưởng
442  66 110 124 142
V Kết quả PT sức khỏe 442  66 110 124 142
1 Số trẻ cân nặng PTBT 417 64 104 119 130
2 Số trẻ béo phì 7 1 2 0 4
3 Số trẻ thừa cân 8 0 1 2 5
4 Số trẻ suy DD thể nhẹ cân 10 1 3 3 3
5 Trẻ có chiều cao PTBT 434 66 106 123 139
6 Số trẻ em SDD thấp còi 8 0 4 1 3
VI Số trẻ em học các Chương trình CS-GD 442  66 110 124 142
1 Chương trình GDMN ban hành ngày 25/7/2017 442  66 110 124 142
2.  – Ứng dụng CNTT vào thực hiện Ch/trình GDMN. 442  66 110 124 142
 PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰCTRƯỜNG MN NAM THANH          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ VIỆT NAM             Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO CÔNG KHAI
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG MN NAM THANH
Năm học 2020 – 2021

STT NỘI DUNG ĐVT S.LƯỢNG DIỆN TÍCH
I Tổng diện tích đất toàn trường (m2) m2  2 khu 6.900+ 5087 M đã được qui hoạch cho 2 điểm trường
II Tổng diện tích sân chơi (m2) m2  2 khu 4.550m
III Tổng diện tích một số loại phòng
1 Diện tích phòng Hiệu trưởng m2 02 phòng 20m/phòng
2 Diện tích phòng Phó Hiệu trưởng m2 04 phòng 15m/phòng
3 Diện tích phòng âm nhạc m2 02 phòng 65m/phòng
3 Diện tích phòng văn phòng m2 0 phòng 0m/phòng
5 Diện tích bếp ăn m2 02 nhà 65m/bếp
6 Diện tích phòng hành chính quản trị m2 02 phòng 15m/phòng
7 Diện tích phòng hội đồng m2 02 phòng  65m/phòng
8 Diện tích phòng  y tế m2 02 15m/phòng
9 Diện tích phòng  bảo vệ m2 02 10m/phòng
10 Diện tích phòng nhân viên m2 0 15m/phòng
11 Diện tích phòng can thiệp sớm m2 0 0/phòng
12 Diện tích phòng học (20 nhóm/ lớp) m2 20 45m/phòng
13 Nhà vệ sinh trẻ m2 18  10m/phòng
14 Nhà vệ sinh giáo viên m2 02 10m/phòng
15 Nhà xe M2 02 65m/phòng
IV  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
1 Đồ dùng giảng dạy dành cho giáo viên Bộ/lớp  20 bộ 1 bộ/lớp
2 Đồ dùng, đồ chơi dành cho trẻ Bộ/lớp  40 2 bộ/nhóm
3 Giáo cụ Montessori Bộ/lớp  0 0 bộ/lớp
V Tổng số thiết bị điện tử-tin học
1 Máy vi tính Cái 8 bộ  HT1, PHT4,VP2
2 Máy chiếu đa năng Bộ 1 bộ  1 bộ/2 khu
3 Ti vi – Đầu Video Bộ  20 bộ  1 bộ/lớp Đã cũ
4 Nhạc cụ (đàn oócgan) Cái  6 cái 3 cái/khu
6 Âmly loa đài Bộ  04  2 cái/khu (hay bị chữa)
7 Tủ lạnh bảo quản thực phẩm Cái 02 cái 1 cái/khu
10 Điều hoà Cái 30 Đ1: PHT2+ 18cái/9 lớpĐ2: 5T/3; 4T/2, 3T/2, NT/3
11 Quạt điện (các loại) Cái 95 cái Phòng c năng 15 cáiCác nhóm lớp 4 cái/lớp
VI Tổng số thiết bị khác
1 Bàn học sinh Cái 225 cái  20 nhóm/ lớp
2 Ghế học sinh Cái 450 cái  20 nhóm/ lớp
3 Bàn ghế làm việc của các phòng ban Bộ 140 cái   Đ1: 70 cáiĐ2: 70 cái
VII Nhà vệ sinh đạt chuẩn
1 Dùng cho cán bộ, giáo viên và nhân viên Phòng 2  2/khu
2 Dùng cho học sinh (nam/nữ) Phòng  18  20 nhóm/lớp
VIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  Công tơ  2  Điện 3 pha
IX Kết nối internet (ADSL)  Vietel 4  2/khu
X Trang thông tin điện tử (website)  Cổng 1 1/Trường
XI Tường rào xây bảo vệ xung quanh trường  m2 6.900  Tại 2 điểm đã được sử dụng 6.900m

                                                  Nam Thanh, ngày 15  tháng 10 năm 2020
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
                                        
NGÔ THỊ HỒNG

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰCTRƯỜNG MN NAM THANH           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ VIỆT NAM             Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

CÔNG KHAI THÔNG TIN 
VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN  
 Năm học 2020 – 2021

NỘI DUNG T.SỐ TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO GHI CHÚ
TS ThS ĐH   TCMN CĐT
I Giáo viên 42  0 0 8 25 9 0  
1 GVMN chính 36 0 0 8 21 7 0 5 đang học ĐH
2 GV thỉnh giảng 6 0 0 0 4 2 0  GV HĐHTL01 đang học ĐH
3 GV dạy Can thiệp 0  0 0 0 0 0  0
II Cán bộ quản lý 5 0 0 4  1  0  0  
1 Hiệu trưởng 01 0  0  1  0  0  0
2 Phó Hiệu trưởng 4  0 0 3  1  0  0
III Nhân viên 6  0 0 0 0 1 5  
1 Văn thư 0 0 0 0 0 0 0
2 Kế toán 0 0 0 0 0 0 0  GV kiêm nhiệm
3 Thủ quỹ 0 0 0 0 0 0 0  GV kiêm nhiệm
4 Nhân viên y tế 0 0 0 0 0 0 0  GV kiêm nhiệm
5 Nhân viên thiết bị 0 0 0 0 0 0 0
6 NV tổ Nuôi dưỡng 4 0 0 0 0 1 3  HĐ trường
7 Nhân viên bảo vệ 2 0 0 0 0 2  HĐ Xã
8 NV điện nước 0 0 0 0 0 0 0
9 Nhân viên khác 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng: I+II+III 53 0 0 12 26 10 5  

              Nam Thanh, ngày 15 tháng 10 năm 2020                                          HIỆU TRƯỞNG