công khai theo thông tư 36

Tháng Sáu 8, 2020 3:38 chiều

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC

TRƯỜNG MN NAM THANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG MN NAM THANH
Năm học 2019 – 2020

STT NỘI DUNG ĐẠT
I Mức độ về sức khỏe mà trẻ đạt được – Thực hiện theo quy định tại TT liên tịch số 13/2016/TTLT-BYTngày 12/5/2016 quy định về công tác y tế trường học. Đảm bảo 100% trẻ đến trường được kiểm tra sức khỏe và đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng biểu đồ tăng trưởng của Tổ chức Y tế Thế giới: Trẻ đạt cân nặng và chiều cao theo quy định của độ tuổi:
     + Trẻ đạt sức khỏe loại CNPTBT trên: 98%
     + Trẻ đạt sức khỏe loại CPTBT trên: 98%
      + Không có trẻ SDDV, TC,

     + Giảm tỷ lệ trẻ BP, Thừa cân xuống dưới 3%.
– Phấn đấu giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân, thấp còi so với đầu năm học và khống chế tỷ lệ trẻ có cân nặng cao hơn độ tuổi.
– Trẻ khỏe mạnh vui vẻ tự tin và tích cực tham gia các hoạt động.

II Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được – Đạt yêu cầu PT toàn diện đối với trẻ ở từng độ tuổi:
      + Nhà trẻ đạt          : 88 % trở lên;
      + Mẫu giáo bé đạt  : 90% trở lên;
      + Mẫu giáo nhỡ đạt: 90% trở lên;
       + Mẫu giáo lớn: 100% TENT hoàn thành chương trình GDMN và đạt trên 98% các chỉ số theo Bộ chuẩn phát triển TENT.
– Trẻ giao tiếp, ứng xử, chào hỏi lễ phép đúng mực; biết nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với hoàn cảnh
– Trẻ mạnh dạn tự tin trong các hoạt động
– Trẻ có tính tự lập cao: Biết tự vệ sinh cá nhân, tự phục vụ bảo vệ bản thân;
– Trẻ thích ứng nhanh với môi trường mới.
III Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ – Đảm bảo thực hiện có chất lượng Ch/trình GDMN do Bộ GD&ĐT ban hành ngày 25 tháng 7 năm 2017 theo Thông tư số 17/2017/TT-BGD-ĐT ngày 25/7/2017 và chỉnh sửa bổ sung theo Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30. tháng 12 năm 2016
– Xây dựng và thực hiện có chất lượng chương trình Nhà trường:
   + Chương trình GDMN sau sửa đổi
   + Chương trình Can thiệp sớm cho trẻ có nhu cầu hỗ trợ giáo dục đặc biệt;
   + Chương trình dạy các lĩnh vực phát triển của trẻ theo độ tuổi
– Triển khai ứng dung CNTT vào thực hiện chương trình GDMN tại 20/20 nhóm/ lớp MG đạt hiệu quả cao.

– Rèn kỹ năng sống thường xuyên cho trẻ

IV Các điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục – Cơ sở vật chất đảm bảo đủ điều kiện chăm sóc, giáo dục trẻ theo Điều lệ trường mầm non; đồ dùng, đồ chơi và thiết bị dạy học đảm bảo theo TT số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/2/2010, TT 34/2013 và Văn bản hợp nhất tháng 3/2015 (đủ về số lượng và đảm bảo về chất lượng)
– Đội ngũ CB,GV, NV đạt chuẩn trở lên, được bồi dưỡng, đào tạo thường xuyên liên tục.
– Sự phối kết hợp chặt chẽ giữa CMHS và Nhà trường và xã hội được công khai và thông suốt .
– Thực hiện tốt Quy chế dân chủ trong mọi hoạt động của Nhà trường theo qui định./.

                                                                 Nam Thanh, ngày 25  tháng  11  năm 2019

                                                         Thủ trưởng đơn vị

 

                                                      Ngô Thị Hồng

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC

TRƯỜNG MN NAM THANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ VIỆT NAM

             Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO CÔNG KHAI
CHẤT LƯỢNG GD THỰC TẾ CỦA TRƯỜNG MẦM NON NAM THANH
Năm học 2019 – 2020
Đơn vị tính: trẻ em

  TT Nội dung Tổng số 
trẻ em
Độ tuổi
  Nhà trẻ
24-36 tháng
MGB
3-4 tuổi
MGN
4-5 tuổi
MGL
5-6 tuổi
  I Tổng số trẻ em 504  94 117 134 159 
  1 Số trẻ học 2 buổi/ngày 504  94 117 134 159
  2 Số trẻ học hòa nhập 0 0 0 0 0
  3 Số trẻ học Can thiệp 0 0 0 0 0
  II Số trẻ ăn tại trường 504  94 117 134 159
  III Số trẻ được kiểm tra sức khỏe theo định kỳ 504  94 117 134 159
  IV Số trẻ được theo dõi SK 
bằng biểu đồ tăng trưởng
504  94 117 134 159
  V Kết quả PT sức khỏe          
  1 Số trẻ cân nặng PTBT 279 60 66 76 77
  2 Số trẻ béo phì 5 0 0 3 2
  3 Số trẻ thừa cân 10 1 2 0 7
  4 Số trẻ suy DD thể nhẹ cân 3 0 1 1 1
  5 Trẻ có chiều cao PTBT 291 59 67 79 86
  6 Số trẻ em SDD thấp còi  6  2  2  1  1
  VI Số trẻ em học các Chương trình CS-GD 504  94 117 134 159
  1 Chương trình GDMN ban hành ngày 25/7/2017 504  94 117 134 159
  2.  – Ứng dụng CNTT vào thực hiện Ch/trình GDMN. 504  94 117 134 159
 PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC

TRƯỜNG MN NAM THANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ VIỆT NAM

              Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
                   

 

THÔNG BÁO CÔNG KHAI
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG MN NAM THANH
Năm học 2019 – 2020

  STT NỘI DUNG ĐVT S.LƯỢNG DIỆN TÍCH  
  I Tổng diện tích đất toàn trường (m2) m2  2 khu 6.900  
  II Tổng diện tích sân chơi (m2) m2  2 khu 4.550  
  III Tổng diện tích một số loại phòng        
  1 Diện tích phòng Hiệu trưởng m2 02 phòng 20/phòng  
  2 Diện tích phòng Phó Hiệu trưởng m2 04 phòng 15/phòng  
  3 Diện tích phòng âm nhạc m2 02 phòng 65/phòng  
  3 Diện tích phòng văn phòng m2 0 phòng 0/phòng  
  5 Diện tích bếp ăn m2 02 nhà 65/nhà  
  6 Diện tích phòng hành chính quản trị m2 02 phòng 15/phòng  
  7 Diện tích phòng hội đồng m2 02 phòng  65/phòng  
  8 Diện tích phòng  y tế m2 02 12/phòng  
  9 Diện tích phòng  bảo vệ m2 02 10/phòng  
  10 Diện tích phòng tài vụ m2 0 0/phòng  
  11 Diện tích phòng can thiệp sớm m2 0 0/phòng  
  12 Diện tích phòng học (20 nhóm/ lớp) m2 20 45/phòng   
  13 Nhà vệ sinh trẻ m2 18  10/phòng  
  14 Nhà vệ sinh giáo viên m2 02 10/phòng  
  15 Nhà xe M2 02 65/phòng  
  IV  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu        
  1 Đồ dùng giảng dạy dành cho giáo viên Bộ/lớp  30 bộ 2 bộ/lớp  
  2 Đồ dùng, đồ chơi dành cho trẻ Bộ/lớp  10 2 bộ/nhóm  
  3 Giáo cụ Montessori Bộ/lớp  0 0 bộ/lớp  
  V Tổng số thiết bị điện tử-tin học        
  1 Máy vi tính Cái 8 bộ  HT2, 4PHT, 2VP  
  2 Máy chiếu đa năng Bộ 1 bộ  1 bộ/2 khu  
  3 Ti vi – Đầu Video Bộ  20 bộ  1 bộ/lớp Đã cũ  
  4 Nhạc cụ (đàn oócgan) Cái  6 cái 3 cái/khu   
  6 Âmly loa đài Bộ  04  2 cái/khu  
  7 Tủ lạnh bảo quản thực phẩm Cái 02 cái 1 cái/khu   
  10 Điều hoà Cái 9 K1: 2 PHT

K2: 5A,5C, 4A, 3A, 3B, 2A,2C 

 
  11 Quạt điện (các loại) Cái 80 cái 4 cái/phòng   
  VI Tổng số thiết bị khác        
  1 Bàn học sinh Cái 252 cái  20 nhóm/ lớp   
  2 Ghế học sinh Cái 504 cái  20 nhóm/ lớp   
  3 Bàn ghế làm việc của các phòng ban Bộ 100 cái  K1: 70 cái

  K2: 30 cái

 
  VII Nhà vệ sinh đạt chuẩn        
  1 Dùng cho cán bộ, giáo viên và nhân viên Phòng 2 khu  2 nhà  
  2 Dùng cho học sinh (nam/nữ) Phòng  18  20 nhóm/lớp  
  VIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  Công tơ  2  Điện 3 pha  
  IX Kết nối internet (ADSL)  Vietel 2 khu  1nhà/khu   
  X Trang thông tin điện tử (website)  Cổng 1 1/Trường   
  XI Tường rào xây bảo vệ xung quanh trường  m2 6.900  Khu đã có sổ đỏ 6.900m  
   
               

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC

TRƯỜNG MN NAM NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ VIỆT NAM

             Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

CÔNG KHAI THÔNG TIN 
VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN  
 Năm học 2019 – 2020

  NỘI DUNG T.SỐ TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO GHI CHÚ
TS ThS ĐH  
 
TCMN CĐT
I Giáo viên 45  0 0 8 26 11    6 đang học ĐH
1 GVMN chính 39  0 0 8 23  8  0 5 đang học ĐH
2 GV thỉnh giảng 6  0  0 0 3 3 0  GV HĐHTL

1 đang học ĐH

3 GV dạy Can thiệp 0  0 0 0  0 NV HĐ thời vụ
II Cán bộ quản lý 5 0 0 4  1  0  0  
1 Hiệu trưởng 1 0  0  1  0  0  0  
2 Phó Hiệu trưởng 4  0 0 3  1  0  0  
III Nhân viên 7  0 0 0 0 1 6  
1 Văn thư 0 0 0 0 0 0 0  
2 Kế toán 0 0 0 0 0 0 0  GV kiêm nhiệm
3 Thủ quỹ 0 0 0 0 0 0 0  GV kiêm nhiệm
4 Nhân viên y tế 0 0 0 0 0 0 0  
5 Nhân viên thiết bị 0 0 0 0 0 0 0  
6 NV tổ Nuôi dưỡng 5 0 0 0 0 1 4  HĐ trường
7 Nhân viên bảo vệ  2 0 0 0   0 1  HĐ địa phương
8 NV điện nước 0 0 0 0 0 0 0  
9 Nhân viên khác 0 0 0 0 0 0 0  
Tổng cộng: I+II+III 57 0 0 12 27 12 6  

Nam Thanh, ngày 25 tháng 11 năm 2019                                     TRƯỞNG ĐƠN VỊ